DỊCH VỤ
:: Cho thuê xe
 BẢNG GIÁ CHO THUÊ XE THEO TUYẾN

BẢNG GIÁ CHO THUÊ XE THEO TUYẾN

(Áp dụng từ ngày 01/03/2011)

 

Tỉnh

Lộ trình

Km

Th/g

30 chỗ

TP.HCM

ĐƯA / ĐÓN SÂN BAY

50

3 giờ

900,000

CITY 4 TIẾNG

80

4 giờ

1,300,000

CITY 8 TIẾNG

100

1

1,800,000

BÌNH DƯƠNG

CHÙA BÀ, ĐẠI NAM, THUẬN AN, VSIP 1

100

1

1,800,000

KCN MỸ PHƯỚC1.2.3, BẾN SẮN

130

1

2,000,000

BẾN CÁT, TÂN UYÊN, BẾN SÚC

130

1

2,000,000

BỐ LÁ, DẦU TIẾNG

180

1

2,300,000

PHÚ GIÁO, CHON THANH ,MINH HUNG

180

1

2,300,000

BÌNH PHƯỚC

ĐỒNG XÒAI

230

1

2,600,000

BÌNH LONG, BÌNH GIÃ

250

1

2,800,000

PHƯỚC LONG, LỘC NINH,PHU RIENG

350

1

3,400,000

PHÚ VĂN, BÙ ĐĂNG BÙ ĐỐP,MINH HUNG

400

1

3,700,000

TRAI CAI NGHIEN(BP)

450

1

4,000,000

ĐỒNG NAI

BIÊN HÒA, AMATA,NGA BA TAM HIEP

100

1

1,700,000

THÁC GIANG ĐIỀN

120

1

1,800,000

GOLF ĐỒNG NAI, TRẢNG BOM

130

1

2,000,000

NGÃ 3 DẦU GIÂY

150

1

2,100,000

LONG KHÁNH, GIA KIỆM

190

1

2,400,000

LA NGÀ, PHÚ TÚC

230

1

2,600,000

XUÂN LỘC, ĐÍNH QUÁN, ÔNG ĐỒN

250

1

2,800,000

CHỨA CHAN GIA LÀO

270

1

2,900,000

TÂN PHÚ

305

1

3,100,000

LONG THÀNH

&

VŨNG TÀU

NGÃ 3 THÁI LAN, BÒ CẠP VÀNG

100

1

1,800,000

GOLF LONG THÁNH, VƯỜN XÒAI

110

1

1,900,000

VEDAN, NHƠN TRẠCH, GÒ DẦU

160

1

2,200,000

PHÚ MỸ, TÂN THÁNH

180

1

2,300,000

BÀ RỊA, NGÃI GIAO, NÚI DINH

220

1

2,600,000

VŨNG TÀU, LONG ĐẤT

260

1

2,800,000

LONG HẢI, DINH CÔ, LỘC AN

280

1

2,900,000

CỦ CHI

THỊ TRẤN CỦ CHI, KCN TÂY BẮC

80

1

1,600,000

KDL SINH THAI,DONG DU

100

1

1,700,000

ĐỊA ĐẠO,BEN DUOC,BEN DINH

140

1

2,000,000

TÂY NINH

TRẢNG BÀNG

130

1

1,900,000

GÒ DẦU, MỘC BÀI

150

1

2,000,000

THỊ XÃ TÂY NINH,LONG HOA,CHAU THANH

220

1

2,500,000

NÚI BÀ, DƯƠNG MINH CHÂU

270

1

2,800,000

TÂN CHÂU, XA MÁT

320

1

3,200,000

KÀ TUM

350

1

3,500,000

CẦN GiỜ

CẦN GiỜ

140

1

2,200,000

BẾN TRE

RẠCH MIỄU, TX BẾN TRE

200

1

2,600,000

CHÂU THÀNH

240

1

2,800,000

MỎ CÀY, GIỒNG TRÔM, HÀM LUÔNG

260

1

2,900,000

BA TRI, BÌNH ĐẠI, CHỢ LÁCH, THẠNH PHÚ, CÁI MƠN

280

1

2,900,000

TRÀ VINH

320

1

3,100,000

LONG AN

BẾN LỨC

80

1

1,700,000

TÂN AN, PHÀ MỸ LỢI

100

1

1,800,000

ĐỨC HUỆ, HẬU NGHĨA

140

1

2,000,000

MỘC HÓA

290

1

3,000,000

TIỀN GIANG

TX GÒ CÔNG

130

1

2,000,000

CHÂU THÁNH, GÒ CÔNG ĐÔNG

140

1

2,000,000

MỸ THO,TRUNG LUONG

140

1

2,000,000

CAI LẬY,LONG DINH

180

1

2,300,000

GÒ CÔNG TÂY, CÁI BÈ, CHỢ GẠO, VĨNH KIM

240

1

2,700,000

MỸ THUẬN, NGÃ 3 AN HỮU,AN CU

260

1

2,800,000

VĨNH LONG

THỊ XÃ

290

1

3,000,000

LONG HỒ, MĂNG THÍT

320

1

3,200,000

TAM BÌNH, VŨNG LIÊM,BA CANG

340

1

3,300,000

CÀNG LONG,TAN LUOC

380

1

3,600,000

TRÀ VINH

TRÀ VINH, TRÀ ÔN

440

1

3,900,000

CẦU NGANG, CẦU KÈ

520

1

4,500,000

TRÀ CÚ,DUYEN HAI

580

1

4,800,000

CẦN THƠ

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

400

1

3,700,000

Ô MÔN, CÁI RĂNG, PHỤNG HIỆP

420

1

3,900,000

VỊ THANH, THỐT NỐT

480

1

4,300,000

AN GIANG

LONG XUYÊN, CHỢ MỚI

430

1

4,000,000

CHÂU ĐỐC, TÂN CHÂU

550

1

4,700,000

TỊNH BIÊN, TRI TÔN

600

1

5,100,000

ĐỒNG THÁP

SA ĐÉC, XÈO QUÝT, CÁI TÀU HẠ,CHAU THANH

300

1

3,200,000

LẤP VÒ, LAI VUNG, CAO LÃNH

350

1

3,500,000

THÁP MƯỚI, MỸ AN

400

1

3,800,000

THANH BÌNH, AN LONG, TAM NÔNG

450

1

4,200,000

HỒNG NGỰ

490

1

4,400,000

KIÊN GIANG

RẠCH GIÁ, RẠCH SỎI,

550

1

4,800,000

HÒN ĐẤT

620

1

5,200,000

KIÊN LƯƠNG

700

1

5,600,000

HÀ TIÊN

820

2

7,200,000

BÌNH THUẬN

ĐỨC LINH,XUYEN MOC

320

1

3,200,000

PHAN THIẾT,TA BAO,THAY THIEM

400

1

3,800,000

HAM TAN,BINH CHAU,HO COC,TANH LINH, LAGI, CAN CU 4

350

2

4,400,000

MŨI NÉ

450

1

4,100,000

MŨI NÉ

500

2

5,300,000

NINH THUẬN

PHAN RÍ

510

1

4,500,000

CÀ NÁ, CỔ THẠCH

620

1

5,100,000

CÀ NÁ, CỔ THẠCH

650

2

6,200,000

PHAN RANG

700

1

5,600,000

PHAN RANG

730

2

6,700,000

LÂM ĐỒNG

MADAGUI

320

1

3,300,000

MADAGUI

340

2

4,300,000

NAM CÁT TIÊN

360

1

3,500,000

NAM CÁT TIÊN

380

2

4,500,000

BẢO LỘC

400

1

3,800,000

BẢO LỘC

420

2

4,800,000

DI LINH

470

1

4,200,000

DI LINH

480

2

5,200,000

ĐỨC TRỌNG

550

1

4,700,000

ĐỨC TRỌNG

570

2

5,800,000

ĐÀ LẠT

620

1

5,200,000

ĐÀ LẠT

650

2

6,300,000

ĐÀ LẠT

700

3

7,500,000

ĐAK LAK

GIA NGHĨA

530

1

4,700,000

GIA NGHĨA

550

2

5,700,000

SOC BOM BO

220

1

2,700,000

ĐAK NÔNG

620

1

5,200,000

ĐAK NÔNG

650

2

6,300,000

BUÔN MÊ THUỘT

750

1

6,000,000

BUÔN MÊ THUỘT

780

2

7,100,000

BUÔN MÊ THUỘT

800

3

8,100,000

KHÁNH HÒA

CAM RANH

800

1

6,300,000

CAM RANH

840

2

7,500,000

NHA TRANG

950

1

7,300,000

NHA TRANG

1000

2

8,500,000

NHA TRANG

1100

3

10,100,000

NHA TRANG DỐC LẾT

1200

4

11,600,000

 

TUY HÒA

1200

2

9,900,000

QUY NHƠN

1400

2

11,100,000

QUẢNG NGÃI

1700

3

13,900,000

ĐÀ NẴNG

2200

3

17,000,000

ĐÀ NẴNG

2300

5

19,400,000

HUE

2300

3

17,600,000

HUE

2400

5

20,000,000

HA NOI

4200

7

33,300,000

Lưu ý:

+  Cự ly tính từ trung tâm TP, nếu đón khách ở ngòai phạm vi trên, vui lòng cộng thêm từ 100.000 – 200.000 đ

+ Giá trên đã bao gồm phí cầu đường, VAT

+ Nếu phát sinh thêm ngày

- Xe 29 chỗ cộng thêm 1.700.000 đồng/ ngày

+ Phát sinh giờ:

- Xe 29 chỗ cộng thêm 100.000 đồng/ giờ

+Phát sinh km:

- Xe 29 chỗ cộng thêm 10.000 đồng/ 1km

 

 

TELL A FRIEND
HỖ TRỢ
Thời tiết
Tỷ Giá
Bạn là người truy cập thứ
002110697
Vietcombank OnePay Visa MasterCard JCB American diner club Verify Mastercard
All Rights Reserved, Copyright © VINASUN CORPORATION 2001 - 2008. Powered by TD&T